Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thê
Cậu em đòi hái sao, bắc thang cây (木) lên nóc nhà, nối cả cuộn dây (𢎨) cho dài; mẹ gọi xuống, mắt rưng hai giọt (丷) lệ → THÊ: cái thang ('hashigo').
⿰木弟cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn