Đang mở trang…
Đang mở trang…
LƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lương
Bắc cầu qua dòng nước (氵), thợ dùng lưỡi dao (刃) bén đẽo thân cây (木) thành cây dầm, chấm dấu chấm (丶) mực đánh chỗ đóng chốt → LƯƠNG: xà, dầm (kyōryō: cầu).
⿱⿰氵刅木cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn