Đang mở trang…
Đang mở trang…
SẠN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sạn
Ngư dân đóng hai hàng cọc vót nhọn như hai ngọn giáo (戋) xuống bùn, lát ván cây (木) lên trên thành lối gỗ cho thuyền cập → SẠN: cầu tàu gỗ, 'sạn đạo'.
⿰木㦮cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn