Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẠCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hạch
Bổ quả đào hái trên cây (木): giữa lớp thịt mềm là cái hạt cứng như đá, con lợn (亥) nhai mãi cũng không vỡ → HẠCH: lõi, hạt nhân.
⿰木亥cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn