Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhu
Ở võ đường Nhật, thầy bảo Minh: người cầm ngọn giáo cứng cũng thua cành cây (木) mềm biết uốn; môn này lấy mềm thắng cứng → NHU: mềm, như 'nhu đạo'.
⿱矛木cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Bài 48
Kanji bài 48Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn