Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chi
Mùa xuân, ông Gonda chiết một cành nhánh (支) trên cây (木) mai già đem trồng chậu; năm sau cành ấy đã trổ hoa vàng rực → CHI: cành, 'kim chi ngọc diệp'.
⿰木支cấu tạo tham khảo (IDS)枝 CHI cành
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn