Đang mở trang…
Đang mở trang…
BẢN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bản
Thợ xẻ khúc cây (木) thành tấm, bào xong mặt này lại lật ngược lại (反) bào mặt kia cho thật phẳng → BẢN: tấm ván; đọc gần 'bảng'.
Gợi âm: 反 đọc ハン, 板 cũng đọc ハン (バン)
⿰木反cấu tạo tham khảo (IDS)黒 HẮC đen · 板 BẢN tấm ván, bảng
看 KHÁN trông nom · 板 BẢN tấm ván
板 BẢN tấm ván
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn