Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÁC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phác
Ông thầy bói làng ngồi dưới gốc cây (木) đa, đồ nghề vỏn vẹn bó que bói (卜) tre, áo nâu bạc màu, nói năng thật thà → PHÁC: mộc mạc, như 'chất phác'.
⿰木卜cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn