Đang mở trang…
Đang mở trang…
BẠO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bạo
Giữa trưa mặt trời (日) gắt, gã say hắt cả xô nước (水) vào người bán hàng; cả chợ phải chung tay (共) giữ hắn lại → BẠO: hung dữ, như 'bạo lực'.
⿱日㳟cấu tạo tham khảo (IDS)乱 LOẠN bạo loạn · 暴 BẠO bạo lực
暴 BẠO bạo lực · 露 LỘ sương
暴 BẠO bạo lực · 動 ĐỘNG chuyển động
暴 BẠO bạo lực · 風 PHONG gió
暴 BẠO bạo lực · 力 LỰC sức mạnh
暴 BẠO bạo lực
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn