Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trí
Ông lão cắm một mũi tên (矢) xuống đất, nhìn bóng mặt trời (日) đổ dài, miệng (口) đọc đúng giờ, lũ trẻ trầm trồ ông thông thái → TRÍ: như 'trí tuệ'.
⿱知日cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn