Đang mở trang…
Đang mở trang…
CÔN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Côn
Trưa hè, dưới mặt trời (日) hai con bọ ngồi sát nhau như đang so sánh (比) râu, quanh đó cả đàn sâu bọ bò lúc nhúc → CÔN, như 'côn trùng'.
⿱日比cấu tạo tham khảo (IDS)昆 CÔN anh em · 虫 TRÙNG côn trùng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn