Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỰU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cựu
Cây cọc thẳng như nét sổ (丨) trước cổng làng đã đứng qua bao nhiêu mặt trời (日) mọc lặn, gỗ mục đen cả → CỰU: cũ, như 'cựu học sinh'.
⿰丨日cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn