Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐÁN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đán
Sáng nào bà cũng dậy khi mặt trời (日) vừa nhú khỏi một (一) vệt chân trời, nhóm bếp nấu nồi cháo cho cả nhà → ĐÁN: sáng sớm, như 'Nguyên Đán'.
⿱日一cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một · 旦 ĐÁN bình minh
旦 ĐÁN bình minh · 那 NA nào
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn