Đang mở trang…
Đang mở trang…
Ư
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ư
Bản đồ du lịch có mũi tên phương hướng (方), cạnh đó vẽ một người (人) đứng trên hai dấu chấm (丶) đỏ, ghi chú 'bạn đang ở đây' → Ư: tại, ở.
⿰方仒cấu tạo tham khảo (IDS)於 Ư tại
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn