Đang mở trang…
Đang mở trang…
BAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ban
Hai ông vua (王) ngồi hai bên ngắm con báo nằm giữa sân, hoa văn (文) đốm đen loang lổ khắp lưng nó → BAN: đốm, như 'phát ban'.
⿲王文王cấu tạo tham khảo (IDS)斑 BAN đốm
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn