Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHỈ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phỉ
Con bướm xòe đôi cánh (非) phủ kín hoa văn (文) vàng đen, đậu trên giàn mướp, cả xóm phải dừng chân ngắm → PHỈ: đẹp, có hoa văn.
⿱非文cấu tạo tham khảo (IDS)生 SINH sống · 甲 GIÁP giáp · 斐 PHỈ đẹp đẽ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn