Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRAI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trai
Ông nội có gian phòng: chồng sách văn (文) chương phía trên, bàn thờ (示) phía dưới, hai bên hai cột gỗ; vào đó ai cũng nói khẽ → TRAI: thư phòng, như 'thư trai'.
⿵齐示cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn