Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỀ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tề
Cô giáo đọc xong bài văn (文), hai (二) dãy học trò đứng giữa hai bức tường lớp cùng bật dậy một lúc, đều tăm tắp → TỀ: đều nhau, như 'nhất tề'.
⿱文⿲丿二丨cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một · 斉 TỀ đều nhau
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn