Đang mở trang…
Đang mở trang…
MẪN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mẫn
Con mèo nhà bên hằng ngày (毎) lén nhảy lên bàn ăn; giờ chỉ cần thấy cây roi (攵) nhúc nhích ở góc phòng là nó đã phóng mất tăm → MẪN: nhạy, như 'mẫn cảm'.
⿰每攵cấu tạo tham khảo (IDS)敏 MẪN nhanh nhẹn · 感 CẢM cảm xúc
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn