Đang mở trang…
Đang mở trang…
KÍCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kích
Đoàn xe (車) giặc vừa tới khúc quanh, đội quân trong rừng vung cây gậy (殳), tay (手) lăn đá chặn đầu → KÍCH: đánh, như 'du kích'.
⿱軗手cấu tạo tham khảo (IDS)攻 CÔNG đánh, tấn công · 撃 KÍCH đánh, tấn công
襲 TẬP tấn công · 撃 KÍCH tấn công
衝 XUNG va chạm · 撃 KÍCH tấn công
打 ĐẢ đánh · 撃 KÍCH tấn công
反 PHẢN chống đối · 撃 KÍCH tấn công
撃 KÍCH bắn, tấn công
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn