Đang mở trang…
Đang mở trang…
BAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ban
Ở bến cảng, anh bốc vác dùng tay (扌) ghì bao hàng, quàng cây gậy (殳) làm đòn khiêng, chuyển từng kiện xuống con thuyền (舟) → BAN: vận chuyển ('unpan').
⿰扌般cấu tạo tham khảo (IDS)運 VẬN vận chuyển · 搬 BAN vận chuyển
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn