Đang mở trang…
Đang mở trang…
HUY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Huy
Đi xem diễu hành, Minh vung tay (扌) đập muỗi, đội kèn quân đội (軍) phía sau tưởng hiệu lệnh, rẽ luôn theo anh → HUY: vung, như 'chỉ huy'.
⿰扌軍cấu tạo tham khảo (IDS)指 CHỈ chỉ, trỏ · 揮 HUY vung (tay)
発 PHÁT phát ra · 揮 HUY vung
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn