Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUẢI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quải
Tay (扌) treo tấm quẻ bói (卦) lên cây đinh đầu năm, ai qua cũng ngó xem → QUẢI: treo, móc.
⿰扌卦cấu tạo tham khảo (IDS)見 KIẾN thấy · 掛 QUẢI móc, lướt qua
目 MỤC mắt · 掛 QUẢI treo
腰 YÊU eo · 掛 QUẢI treo
腰 YÊU eo · 掛 QUẢI treo
見 KIẾN nhìn · 掛 QUẢI treo
出 XUẤT ra · 掛 QUẢI treo
掛 QUẢI treo · 算 TOÁN tính toán
掛 QUẢI treo
掛 QUẢI treo
Mimikara
Unit 2
Mở Unit 2Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn