Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẬP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thập
Đi biển, bé Na nhặt hai nửa vỏ sò bằng tay (扌), khớp lại (合) thử thấy vừa khít, mừng như bắt được vàng → THẬP: nhặt, như 'thu thập'.
⿰扌合cấu tạo tham khảo (IDS)拾 THẬP nhặt
Minna no Nihongo
Bài 26
Kanji bài 26Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn