Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHUẾCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khuếch
Chiếc loa gắn dưới mái hiên (广) đình, ông trưởng thôn khum tay (扌) vặn núm, lời nhắn riêng tư (厶) cho vợ bỗng vang khắp làng → KHUẾCH: làm to, 'khuếch đại'.
⿰扌広cấu tạo tham khảo (IDS)拡 KHUẾCH mở rộng · 大 ĐẠI lớn
拡 KHUẾCH mở rộng · 充 SUNG lấp đầy
拡 KHUẾCH mở rộng · 張 TRƯƠNG căng
拡 KHUẾCH mở rộng · 散 TÁN phân tán
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn