Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÁI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bái
Đỗ trạng về làng, tân khoa chắp bàn tay (龵) trước từ đường, cờ hoa như cành rậm (丰) hai bên, một (一) lạy tạ tổ tiên → BÁI: lạy, như 'vinh quy bái tổ'.
⿰龵⿱一丰cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn