Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÁC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thác
Thời Minh Trị, những đoàn người lên vùng Hokkaido lạnh giá, tay (扌) không lật từng hòn đá (石), dựng làng giữa rừng hoang → THÁC: mở mang, như 'khai thác'.
⿰扌石cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn