Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRỪU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trừu
Họa sĩ đưa tay (扌) xóa bớt cây, nhà, người, chỉ giữ một khối vuông nhô một nét như mảnh lý do (由), bảo thế mới ra cốt ngôi làng → TRỪU: rút cốt, 'trừu tượng'.
⿰扌由cấu tạo tham khảo (IDS)抽 TRỪU rút ra · 象 TƯỢNG con voi
抽 TRỪU rút ra · 選 TUYỂN chọn lựa
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn