Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHÁNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kháng
Ngày giặc tới, cả làng dùng tay (扌) không, cái ghế nhỏ (几), cả cái nắp (亠) nồi làm khiên, quyết giữ từng ngõ xóm → KHÁNG: chống lại, 'kháng chiến'.
⿰扌亢cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn