Đang mở trang…
Đang mở trang…
ỨC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ức
Võ đường: thầy đặt tay (扌) lên vai người quỳ (卩) đang run vì tức, bảo hít sâu, ghìm cơn nóng trước khi ra đòn → ỨC: kìm nén, như 'ức chế'.
⿰扌卬cấu tạo tham khảo (IDS)抑 ỨC kìm nén · 圧 ÁP áp lực
抑 ỨC kìm nén · 制 CHẾ chế độ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn