Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phê
Minh so sánh (比) món canh mẹ nấu với canh bà, giơ tay (扌) chấm 7 điểm kèm ba dòng góp ý; tối đó Minh tự rửa bát → PHÊ: chê, như 'phê bình'.
⿰扌比cấu tạo tham khảo (IDS)批 PHÊ phê, đánh giá · 判 PHÁN phán xét
批 PHÊ phê · 評 BÌNH bình phẩm
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn