Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÙ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phù
Ông chồng (夫) trẹo chân giữa đường leo núi, bà vợ đưa tay (扌) vòng qua vai dìu từng bước xuống dốc, vừa đi vừa động viên → PHÙ: dìu đỡ, như 'phù hộ'.
⿰扌夫cấu tạo tham khảo (IDS)扶 PHÙ giúp đỡ · 養 DƯỠNG nuôi nấng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn