Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phi
Nửa đêm Minh mở cánh cửa (戸) tủ lạnh hai buồng, hai tấm bung ra như đôi cánh (非) đại bàng, đèn sáng choang, cả nhà tỉnh giấc → PHI: cánh cửa; 非 cũng đọc 'phi'.
⿸户非cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn