Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỘ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hộ
Một (一) thanh ngang trên đầu, bên dưới khung như một thân nằm (尸) dựng nghiêng: cánh cửa gỗ nhà quê → HỘ: cửa; nhà, như 'hộ khẩu'.
Gợi âm: HỘ: vần -ô → -o (コ)
⿱一尸cấu tạo tham khảo (IDS)井 TỈNH cái giếng · 戸 HỘ cánh cửa
戸 HỘ cánh cửa · 棚 BẰNG kệ
戸 HỘ nhà, hộ · 籍 TỊCH sổ sách
戸 HỘ cánh cửa · 締 ĐẾ thắt chặt
瀬 LẠI ghềnh · 戸 HỘ cánh cửa · 物 VẬT vật
Soumatome #220
Tuần 4 · Ngày 7 · trang 72, 74
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn