Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hí
Họa sĩ vẽ tranh vui: ếch cầm cây giáo (戈) cọng lau rượt thỏ trên nền giấy trống rỗng (虚), ai xem cũng bật cười → HÍ: đùa, như 'tranh hí họa'.
⿰虚戈cấu tạo tham khảo (IDS)戯 HÍ đùa giỡn · 曲 KHÚC cong
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn