Đang mở trang…
Đang mở trang…
SUNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sung
Thằng bé làng quê (里) ngày nào cũng đứng (立) trên đê nhìn máy bay bay qua, tim (忄) đập theo tiếng động cơ, ước được lái một lần → SUNG: khao khát.
⿰忄童cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn