Đang mở trang…
Đang mở trang…
DU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Du
Tan ca, người (人) thợ lau sạch con dao (刂) bếp, ngẩng lên thấy trăng (月) tròn vành vạnh, tim (忄) nhẹ tênh, huýt sáo đạp xe về → DU: vui vẻ ('yukai').
⿰忄俞cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn