Đang mở trang…
Đang mở trang…
HUỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Huệ
Bà ngồi bên con suốt (𤰔) quay sợi cả mùa đông, dồn hết tim (心) đan áo ấm tặng trẻ nhỏ trong xóm → HUỆ: ơn, như 'ân huệ'.
⿱𤰔心cấu tạo tham khảo (IDS)知 TRI biết · 恵 HUỆ sáng trí
恩 ÂN ơn huệ · 恵 HUỆ ân huệ
恵 HUỆ ân huệ
恵 HUỆ ân huệ
恵 HUỆ ân huệ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn