Đang mở trang…
Đang mở trang…
ÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ân
Ngày xưa, viên tướng to lớn (大) bị thương được bà cụ nghèo giấu trong vòng rào (囗) tre nuôi cả mùa đông; ông khắc ơn ấy vào tim (心) → ÂN: ơn, như 'ân nghĩa'.
⿱因心cấu tạo tham khảo (IDS)Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn