Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẬN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hận
Bị bạn thân lừa mất tiền, tim (忄) anh thắt lại; mỗi lần gặp mặt, anh quay đầu (艮) bỏ đi, bao năm chưa nguôi → HẬN: oán giận, như 'oán hận'.
⿰忄艮cấu tạo tham khảo (IDS)恨 HẬN hối hận
恨 HẬN hối hận
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn