Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tứ
Con mèo ăn xong bát này lại đòi bát kế tiếp (次), nằm đâu tùy tim (心) nó, kể cả nằm chễm chệ trên bàn phím của chủ → TỨ: tự tiện, tùy ý.
⿱次心cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn