Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUÁI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quái
Rạp chiếu phim: tim (忄) khán giả đập dồn khi con vật khổng lồ trồi lên từ lòng đất, bàn tay đắp đất (圣) to như mái nhà → QUÁI: như 'quái vật'.
⿰忄圣cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn