Đang mở trang…
Đang mở trang…
KÍNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kính
Giữa cái ao tròn, những bàn tay đắp đất (圣) của dân làng nện một bờ thẳng xuyên qua tâm, bước chân trái (彳) đi từ mép này sang mép kia → KÍNH: như 'đường kính'.
⿰彳𢀖cấu tạo tham khảo (IDS)直 TRỰC thẳng · 径 KÍNH đường kính
半 BÁN một nửa · 径 KÍNH đường kính
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn