Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐÀN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đàn
Cây cung (弓) chỉ còn một sợi dây đơn lẻ (単); cậu bé gảy thử, dây rung tưng tưng thành điệu nhạc vui → ĐÀN: gảy, chơi đàn.
⿰弓単cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn