Đang mở trang…
Đang mở trang…
CUNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cung
Môn bắn tên kyudo của Nhật dùng thân tre ghép dài hơn người bắn, kéo căng thì cong gập như ba khúc sóng, dây bật vang cả sân → CUNG: cái cung, như 'cung thủ'.
弓cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn