Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐÌNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đình
Đóng phim cổ trang, Minh làm lính hầu gánh đòn gánh (壬) lễ vật, bước dài (廴) quá đà, vấp ngã ngay trước ngai vàng → ĐÌNH: triều đình, như 'cung đình'.
⿺廴壬cấu tạo tham khảo (IDS)法 PHÁP pháp luật · 廷 ĐÌNH triều đình
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn