Đang mở trang…
Đang mở trang…
LANG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lang
Chùa cổ của làng (⻏) có mái hiên (广) gỗ bao quanh sân, sàn bóng loáng; khách nhẹ bước qua từng gian, nghe sư chúc lời tốt lành (良) → LANG: hành lang.
⿸广郎cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn