Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thứ
Dưới mái hiên (广) quán cơm bình dân, hai mươi (廿) người lao động ngồi quây quanh bếp lửa (灬), ai cũng như ai → THỨ: dân thường, như 'thứ dân'.
⿸广⿱廿灬cấu tạo tham khảo (IDS)庶 THỨ thứ dân · 民 DÂN dân chúng
庶 THỨ thứ dân · 務 VỤ nhiệm vụ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn