Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tí
Mưa rào bất chợt, hai người khách lạ đứng sát nhau như so sánh (比) chiều cao dưới mái hiên (广) quán nước, cả hai được che khô ráo → TÍ: che chở, mái hiên.
⿸广比cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn