Đang mở trang…
Đang mở trang…
SẢNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sảnh
Thợ đóng cây đinh (丁) cuối cùng vào mái hiên (广) trụ sở mới của tỉnh, hôm sau các phòng ban dọn về làm việc → SẢNH: sở, cơ quan; vào là gặp đại sảnh.
⿸广丁cấu tạo tham khảo (IDS)官 QUAN quan chức · 庁 SẢNH cơ quan chính phủ
県 HUYỆN tỉnh · 庁 SẢNH cơ quan chính phủ
庁 SẢNH cơ quan chính phủ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn